💎 100% Đá Quý Thiên Nhiên - Có Giám Định SJC, PNJ Theo Yêu Cầu📍 Showroom: 1163 Đường 3 Tháng 2, Phường 6, Quận 11, TP.HCM📞 Hotline / Zalo: 0909.468.057
Menu Điều Hướng
Trang Chủ /Tin Tức & Cẩm Nang /Phong thủy chọn ngày đám cưới tốt năm 2015 - phần 1
Phong thủyNgày đăng: 2014-12-18 15:40:02👁 7932 lượt xem

Phong thủy chọn ngày đám cưới tốt năm 2015 - phần 1

Phong thủy chọn ngày đám cưới tốt năm 2015 - phần 1

Chọn ngày cưới là một trong những việc làm mất thời gian nhiều nhất, cặp đôi cô dâu chú rể nào cũng quan tâm và rất vất vả để chuẩn bị.


- Các cặp vợ chồng luôn tham khảo ý kiến ​​Thầy tử vi để giúp họ chọn ngày cưới may mắn nhất cho mình. Nó ăn sâu trong nền văn hóa mà các cặp vợ chồng có kế hoạch đẩy nhanh hoặc trì hoãn đám cưới của họ để thoát khỏi các ngày xấu, để đảm bảo suốt đời hạnh phúc của một cặp vợ chồng với sự hòa hợp và thịnh vượng.

- Khi chọn một trong các ngày này, hãy tránh ngày xung, chọn ngày hợp thì tốt nhất. Vì vậy hãy xem những ngày tốt trong năm Ất Mùi 2015 sau đây để chọn cho mình ngày tốt nhất để chuẩn bị hôn sự.

 

Ngày kết hôn tốt trong năm 2015 – Năm Ất Mùi


1. Tháng 1 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Tý - Năm Ất Mùi


Ngày
thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
CN 04/01/2015 14/11/2014

Canh Thìn

Mậu Tuất
2 05/01/2015 15/11/2014 Tân Tỵ Ất Hợi
3 06/01/2015 16/11/2014 Nhâm Ngọ Giáp Tý
5 08/01/2015 18/11/2014 Giáp Thân Mậu Dần
5 15/01/2015 25/11/2014 Tân Mão Quý Dậu
7 17/01/2015 27/11/2014 Quý Tỵ Đinh Hợi
CN 18/01/2015 28/11/2014 Giáp Ngọ Mậu Tý
4 20/01/2015 01/12/2014 Bính Thân Giáp Dần
2 26/01/2015 07/12/2014 Nhâm Dần Bính Thân
4 29/01/2015 10/12/2014 Ất Tỵ Quý Hợi

 

 

2. Tháng 2 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Sửu - Năm Ất Mùi


Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
3 03/02/2015 15/12/2014 Canh Tuất Giáp Thìn
5 05/02/2015 17/12/2014 Nhâm Tý Giáp Ngọ
CN 09/02/2015 21/12/2014 Bính Thìn Mậu Tuất
5 12/02/2015 24/12/2014 Kỷ Mùi Đinh Sửu
3 17/02/2015 29/12/2014 Giáp Tý Mậu Ngọ
6 20/02/2015 02/01/2015 Đinh Mão Ất Dậu
2 23/02/2015 05/01/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý

3

24/02/2015 06/01/2015 Tân Mùi Quý Sửu

 

 

3. Tháng 3 dương lịch – Âm lịch: Tháng Mậu Dần - Năm Ất Mùi


Ngày
thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
CN 01/3/2015 11/01/2015 Bính Tý Canh Ngọ
7 07/3/2015 17/01/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
2 09/3/2015 19/01/2015 Giáp Thân Mậu Dần
4 11/3/2015 21/01/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
6 13/3/2015 23/01//2015 Mậu Tý Bính Ngọ
7 14/3/2015 24/01/2015 Kỷ Sửu Đinh Mùi
2 16/3/2015 26/01/2015 Tân Mão Quý Dậu
5 19/3/2015 29/01/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
6 20/3/2015 01/02/2015 Ất Mùi Kỷ Sửu

7

21/3/2015 02/02/2015 Bính Thân Giáp Dần
5 26/3/2015 07/02/2015 Tân Sửu Quý Mùi
3 31/3/2015 12/02/2015 Bính Ngọ Mậu Tý

 

 

4. Tháng 4 dương lịch – Âm lịch: Tháng Kỷ Mẹo - Năm Ất Mùi


Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 01/4/2015 13/2/2015 Đinh Mùi Kỷ Sửu
7 04/4/2015 16/2/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
4 08/4/2015 20/2/2015 Giáp Dần Mậu Thân
CN 12/4/2015 24/2/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
2 20/4/2015 02/3/2015 Bính Dần Giáp Thân
5 23/4/2015 05/3/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
6 24/4/2015 06/3/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý

 

 

5. Tháng 5 dương lịch – Âm lịch: Tháng Canh Thìn - Năm Ất Mùi


Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
7 02/5/2015 14/3/2015 Mậu Dần Canh Thân
3 12/5/2015 20/3/2015 Mậu Tý Bính Ngọ
7 16/5/2015 28/3/2015 Nhâm Thìn Bính Tuất
2 18/5/2015 01/4/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
4 20/5/2015 03/4/2015 Bính Thân Giáp Dần
6 22/5/2015 05/4/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
CN 24/5/2015 07/4/2015 Canh Tý Giáp Ngọ
4 27/5/2014 10/4/2015 Quý Mão Tân Dậu
5 28/5/2015 11/4/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
7 30/5/2015 13/4/2015 Bính Ngọ Mậu Tý
CN 31/5/2015 14/4/2015 Đinh Mùi Kỷ Sửu



6. Tháng 6 dương lịch – Âm lịch: Tháng Tân Tỵ - Năm Ất Mùi


Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
4 03/6/2015 17/4/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
6 12/6/2015 26/4/2015 Kỷ Mùi Đinh Sửu
7 13/6/2015 27/4/2015 Canh Thân Nhâm Dần
CN 14/6/2015 28/4/2015 Tân Dậu Quý Mão
2 15/6/2015 29/4/2015 Nhâm Tuất Bính Thìn
CN 21/6/2015 06/5/2015 Mậu Thìn Canh Tuất
2 22/6/2015 07/5/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
4 24/6/2015 09/5/2015 Tân Mùi Quý Sửu
7 27/6/2015 12/5/2015 Giáp Tuất Nhâm Thìn
3 30/6/2015 15/5/2015 Đinh Sửu Tân Mùi

 

 

7. Tháng 7 dương lịch – Âm lịch: Tháng Nhâm Ngọ - Ất Mùi


Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
7 04/7/2015 19/5/2015 Tân Tỵ Ất Hợi
2 06/7/2015 21/5/2015 Quý Mùi Ất Sửu
4 08/7/2015 23/5/2015 Ất Dậu Kỷ Mão
2 13/7/2015 28/7/2015 Canh Dần Nhâm Thân
3 14/7/2015 29/5/2015 Tân Mão Quý Dậu
5 16/7/2015 01/6/2015 Quý Tỵ Đinh Hợi
7 18/7/2015 03/6/2015 Ất Mùi Kỷ Sửu
2 20/7/2015 05/6/2015 Đinh Dậu Ất Mão
3 21/7/2015 06/6/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
7 25/7/2015 10/6/2015 Nhâm Dần Canh Thân
CN 26/7/2015 11/6/2015 Quý Mão Ất Dậu
2 27/7/2015 12/6/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
3 28/7/2015 13/6/2015 Ất Tỵ Quý Hợi

 

 

8. Tháng 8 dương lịch – Âm lịch: Tháng Quý Mùi - Năm Ất Mùi


Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
5 06/8/2015 22/6/2015 Giáp Dần Mậu Thân
7 08/8/2015 24/6/2015 Bính Thìn Mậu Tuất
2 10/8/2015 26/6/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
4 19/8/2015 06/7/2015 Đinh Mão Ất Dậu
6 21/8/2015 08/7/2015 Kỷ Tỵ Tân Hợi
7 22/8/2015 09/7/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
2 24/8/2015 11/7/2015 Nhâm Thân Bính Dần
4 26/8/2015 13/7/2015 Giáp Tuất Nhâm Thìn
6 28/8/2015 15/7/2015 Bính Tý Canh Ngọ

 

 

9. Tháng 9 dương lịch – Âm lịch: Tháng Giáp Thân - Năm Ất Mùi


Ngày
Thứ

Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
3 01/9/2015 19/7/2015 Canh Thìn Giáp Tuất
4 02/9/2015 20/7/2015 Tân Tỵ Ất Hợi
5 03/9/2015 21/7/2015 Nhâm Ngọ Giáp Tý
6 04/9/2015 22/7/2015 Quý Mùi Ất Sửu
7 05/9/2015 23/7/2015 Giáp Thân Mậu Dần
2 07/9/2015 25/7/2015 Bính Tuất Mậu Thìn
CN 13/9/2015 01/8/2015 Nhâm Thìn Bính Tuất
3 15/9/2015 03/8/2015 Giáp Ngọ Mậu Tý
5 17/9/2015 05/8/2015 Bính Thân Giáp Dần
7 19/9/2015 07/8/2015 Mậu Tuất Canh Thìn
6 25/9/2015 13/8/2015 Giáp Thìn Nhâm Tuất
7 26/9/2015 14/8/2015 Ất Tỵ Quý Hợi

 


10. Tháng 10 dương lịch – Âm lịch: Tháng Ất Dậu - Năm Ất Mùi


Ngày
Thứ
Dương lịch Âm lịch Ngày Xung khắc nhất
5 01/10/2015 19/8/2015 Canh Tuất Giáp Thìn
CN 04/10/2015 19/8/2015 Quý Sửu Ất Mùi
5 08/10/2015 26/8/2015 Đinh Tỵ Kỷ Hợi
6 09/10/2015 27/8/2015 Mậu Ngọ Bính Tý
7 10/10/2015 28/8/2015 Kỷ Mùi Đinh Sửu
CN 11/10/2015 29/8/20145 Canh Thân Nhâm Dần
2 12/10/2015 30/8/2015 Tân Dậu Quý Mão
CN 18/10/2015 06/9/2015 Đinh Mão Ất Dậu
4 21/10/2015 09/9/2015 Canh Ngọ Nhâm Tý
6 23/10/2015 11/9/2015 Nhâm Thân Bính Dần
7 24/10/2015 12/9/2015 Quý Dậu Đinh Mão
6 30/10/2015 18/9/2015 Kỷ Mão Tân Dậu

 

Thegioidaquy.net

QS

Biên soạn: Đoàn Quốc Sơn

Chuyên gia cố vấn năng lượng phong thủy & Chủ sáng lập Cửa Hàng Phong Thủy Hoa Mộc Lan (1163 Đường 3/2, Quận 11, TP.HCM). Hơn 15 năm nghiên cứu khoáng vật học và ứng dụng đá quý thiên nhiên trong đời sống.

✦Bài Viết Phong Thủy & Đá Quý Cùng Chuyên Mục

Xem tất cả tin tức →
Phật bản mệnh 2019 cửa hàng nào bán uy tín và khi dùng có phải kiêng cử
Phong thủyPhật bản mệnh 2019 cửa hàng nào bán uy tín và khi dùng có phải kiêng cử2018-11-28 15:09:55
Đeo Tỳ Hưu đúng cách trong phong thủy
Phong thủyĐeo Tỳ Hưu đúng cách trong phong thủy2018-03-06 16:58:59
CÔNG DỤNG VÀ Ý NGHĨA CỦA HỒ LY TRONG PHONG THỦY
Phong thủyCÔNG DỤNG VÀ Ý NGHĨA CỦA HỒ LY TRONG PHONG THỦY2018-03-05 16:24:16
Chọn đá phong thủy may mắn đầu năm 2018
Phong thủyChọn đá phong thủy may mắn đầu năm 20182018-02-28 18:02:07
Zalo